Dịch

bouncy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đàn hồi, nảytính từEasily bounced.
  2. Sôi nổi, hoạt báttính từLively, exuberant, energetic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bouncyDạng gốc (base form)
  2. bouncierSo sánh hơn (comparative)
  3. bounciestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bouncy castledanh từĐồng nghĩa với bouncing castle
bouncy balldanh từQuả bóng cao su polybutadiene nhỏ có khả năng bật lại mạnh mẽ khi ném hoặc đánh rơi
bouncy housedanh từĐồng nghĩa với bouncing castle
bouncy-bouncydanh từQuan hệ tình dục

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • can’t .Bạn không thể chơi quần vợt nếu không có quả bóng nảy tốt.
  • She’s .Cô ấy là một nhân vật rất sôi nổi.
  • Janos .Janos đã sửa chiếc lâu đài hơi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đàn hồi
Sôi nổi

Ngôn ngữ khác

AI