Nghĩa chính
- Đàn hồi, nảytính từEasily bounced.
- Sôi nổi, hoạt báttính từLively, exuberant, energetic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bouncy castledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bouncing castle |
| bouncy balldanh từ | danh từ | Quả bóng cao su polybutadiene nhỏ có khả năng bật lại mạnh mẽ khi ném hoặc đánh rơi |
| bouncy housedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bouncing castle |
| bouncy-bouncydanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục |
Ví dụ
- can’t .Bạn không thể chơi quần vợt nếu không có quả bóng nảy tốt.
- She’s .Cô ấy là một nhân vật rất sôi nổi.
- Janos .Janos đã sửa chiếc lâu đài hơi.
Họ từ (word family)
cùng gốc bouncyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha