Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Độ đàn hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property by virtue of which a material deformed under load can regain its original dimensions when unloaded
- Độ co giãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sensitivity of changes in a quantity with respect to changes in another quantity.
- Tính linh hoạt mô hình dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the flexibility of a data store's data model and clustering capabilities.
- Khả năng co giãn tự độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system's ability to adapt to changes in workload by automatically provisioning and de-provisioning resources.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elasticityDạng gốc (base form)
- elasticitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arc elasticitydanh từ | danh từ | Độ co giãn điểm của một biến đối với một biến khác giữa hai điểm đã cho |
| semi-elasticitydanh từ | danh từ | Sự thay đổi trong hàm so với sự thay đổi tuyệt đối trong tham số của nó. Về mặt đại số, độ bán đàn hồi của hàm f tại điểm x là f'(x) / f(x) |
| point elasticitydanh từ | danh từ | Tỷ lệ giữa sự thay đổi tương đối ở đầu ra của một hàm so với sự thay đổi tương đối ở đầu vào của nó, đối với những thay đổi vô cùng nhỏ tại một điểm nhất định |
| linear elasticitydanh từ | danh từ | Mô hình toán học về cách các vật thể rắn biến dạng và trở nên căng thẳng bên trong do các điều kiện tải trọng quy định |
| price elasticity of demanddanh từ | danh từ | Độ co giãn của cầu theo giá |
| cross elasticity of demanddanh từ | danh từ | Độ co giãn chéo của cầu |
| price elasticity of supplydanh từ | danh từ | Một thước đo kinh tế đo lường mức độ phản ứng của lượng cung một hàng hóa trước sự thay đổi về giá của nó, được tính bằng phần trăm thay đổi của nguồn cung so với phần trăm thay đổi của giá |
| income elasticity of demanddanh từ | danh từ | Co giãn của cầu theo thu nhập |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hệ số co giãn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ratio of the relative change in a function's output with respect to the relative change in its input, for infinitesimal changes at a certain point.
Họ từ (word family)
cùng gốc elasticityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 5% 10%, −0.5.Nếu doanh số bán của một mặt hàng giảm 5% khi giá tăng 10%, độ co giãn theo giá của nó là −0.5.
- , , , .Bản chất của ngôn ngữ này là có thể được sử dụng với nhiều sự linh hoạt tùy theo hệ thống ngữ pháp họ hàng này hay khác, cũng giống như bản chất của bất kỳ ngôn ngữ dân tộc nào là có thể được sử dụng trong các biến thể vùng miền, xã hội hoặc cá nhân.
- .Cạp quần đã mất đi độ đàn hồi và bây giờ nó mủn ra và ngứa ngáy.