Dịch

inelastic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thiếu độ đàn hồi; không linh hoạt, không chịu khuất phụctính từLacking elasticity; inflexible, unyielding.
  2. Không nhạy cảm với những thay đổi về giátính từInsensitive to changes in price.
  3. Chống lại sự thay đổi trong cuộc bầu cử; có thể đoán trước đượctính từResistant to swings during elections; predictable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inelasticDạng gốc (base form)
  2. more inelasticSo sánh hơn (comparative)
  3. most inelasticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

deep inelastic collisiondanh từPhản ứng hạt nhân năng lượng cao trong đó hai hạt nhân chồng lên nhau và trao đổi năng lượng và nucleon
perfectly inelastic supplydanh từTình huống trong đó các doanh nghiệp/nhà sản xuất chỉ có thể cung cấp một số lượng cố định, do đó không thể tăng hoặc giảm lượng sẵn có ngay cả khi giá tăng/giảm. (Độ co giãn của cung = 0)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • , , , .

AI