Nghĩa chính
- Thiếu độ đàn hồi; không linh hoạt, không chịu khuất phụctính từLacking elasticity; inflexible, unyielding.
- Không nhạy cảm với những thay đổi về giátính từInsensitive to changes in price.
- Chống lại sự thay đổi trong cuộc bầu cử; có thể đoán trước đượctính từResistant to swings during elections; predictable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inelasticDạng gốc (base form)
- more inelasticSo sánh hơn (comparative)
- most inelasticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep inelastic collisiondanh từ | danh từ | Phản ứng hạt nhân năng lượng cao trong đó hai hạt nhân chồng lên nhau và trao đổi năng lượng và nucleon |
| perfectly inelastic supplydanh từ | danh từ | Tình huống trong đó các doanh nghiệp/nhà sản xuất chỉ có thể cung cấp một số lượng cố định, do đó không thể tăng hoặc giảm lượng sẵn có ngay cả khi giá tăng/giảm. (Độ co giãn của cung = 0) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc inelasticVí dụ
- , , .
- , , , .