Nghĩa chính
- Tính dẻo, độ dẻodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being plastic.
- Tính biến dạng dẻodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of a solid body whereby it undergoes a permanent change in shape or size when subjected to a stress exceeding a particular value (the yield value).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plasticityDạng gốc (base form)
- plasticitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phenotypic plasticitydanh từ | danh từ | Khả năng một sinh vật có kiểu gen nhất định thay đổi kiểu hình để đáp ứng với những thay đổi của môi trường, bao gồm cả những thay đổi xảy ra trong suốt cuộc đời trưởng thành của sinh vật đó |
| genomic plasticitydanh từ | danh từ | Bản chất có thể thay đổi của bộ gen của sinh vật nhân sơ cho phép trao đổi chất lỏng DNA từ vi sinh vật này sang vi sinh vật khác và cho phép sinh vật nhân sơ thích nghi nhanh chóng với bộ gen của chúng để chúng có thể sống sót sau những thay đổi trong điều kiện môi trường |
| visco-elasto-plasticitydanh từ | danh từ | Tình trạng nhớt-đàn hồi-dẻo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc plasticityVí dụ
- , […] . .Thay vì ngòi, ong đực hoặc tò vò đực có cơ quan sinh dục cứng lại [...] dùng để giữ con cái khi giao phối và truyền tinh trùng. Cơ quan sinh dục đực là một minh chứng về tính dẻo cấu trúc.
- , .Cây hoàng liên mọc thể hiện tính dẻo kiểu hình lớn, kích thước và tập tính sinh trưởng của nó thay đổi dữ dội ở các địa điểm khác nhau.
- . , , .Có nhiều hình thức dẻo khớp thần kinh. Ví dụ, các hình thức cơ bản là sự gia cường và sự thuận hóa, trong khi các hình thức phức tạp hơn là sự tăng cường điện thế.