Dịch

plasticity

C1danh từ (noun)
UK/ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/US/ˌplæs.ˈtɪs.ɪ.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tính dẻo, độ dẻodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being plastic.
  2. Tính biến dạng dẻodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of a solid body whereby it undergoes a permanent change in shape or size when subjected to a stress exceeding a particular value (the yield value).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plasticityDạng gốc (base form)
  2. plasticitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

phenotypic plasticitydanh từKhả năng một sinh vật có kiểu gen nhất định thay đổi kiểu hình để đáp ứng với những thay đổi của môi trường, bao gồm cả những thay đổi xảy ra trong suốt cuộc đời trưởng thành của sinh vật đó
genomic plasticitydanh từBản chất có thể thay đổi của bộ gen của sinh vật nhân sơ cho phép trao đổi chất lỏng DNA từ vi sinh vật này sang vi sinh vật khác và cho phép sinh vật nhân sơ thích nghi nhanh chóng với bộ gen của chúng để chúng có thể sống sót sau những thay đổi trong điều kiện môi trường
visco-elasto-plasticitydanh từTình trạng nhớt-đàn hồi-dẻo

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , […] . .Thay vì ngòi, ong đực hoặc tò vò đực có cơ quan sinh dục cứng lại [...] dùng để giữ con cái khi giao phối và truyền tinh trùng. Cơ quan sinh dục đực là một minh chứng về tính dẻo cấu trúc.
  • , .Cây hoàng liên mọc thể hiện tính dẻo kiểu hình lớn, kích thước và tập tính sinh trưởng của nó thay đổi dữ dội ở các địa điểm khác nhau.
  • . , , .Có nhiều hình thức dẻo khớp thần kinh. Ví dụ, các hình thức cơ bản là sự gia cường và sự thuận hóa, trong khi các hình thức phức tạp hơn là sự tăng cường điện thế.

AI