Dịch

malleable

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dễ uốn, dễ dát mỏngtính từAble to be hammered into thin sheets; capable of being extended or shaped by beating with a hammer, or by the pressure of rollers.
  2. Dễ uốn nắn, linh hoạttính từFlexible, liable to change.
  3. Có thể sửa đổitính từin which an adversary can alter a ciphertext such that it decrypts to a related plaintext

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malleableDạng gốc (base form)
  2. more malleableSo sánh hơn (comparative)
  3. most malleableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

malleable irondanh từSắt được đúc thành sắt trắng và sau đó chuyển thành dạng dễ uốn thông qua quá trình xử lý nhiệt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạimalléable
  2. từ tiếng Latinh muộnmalleābilis
  3. từ tiếng Latinhmalleāre“to hammer”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Các yếu tố tâm lý xã hội trong nghiên cứu này có thể thay đổi và cung cấp các khu vực mục tiêu để nâng cao sức khỏe tâm thần ở những người có mức độ đặc điểm tự kỷ cao.
  • , , .Chì là một kim loại mềm, đặc, dễ uốn và dễ nóng chảy.
  • ?Có phải tất cả các kim loại đều dễ uốn không?

AI