Dịch

malleate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sở hữu hoặc trông giống như một xương búa, hoặc một cấu trúc khác có hình dạng giống như một cái búatính từPossessing or resembling a malleus, or another structure shaped like a hammer.
  2. Có bề mặt với các vết lõm tròn nông, giống như đồng đã được rèntính từHaving a surface with shallow round indentations, resembling copper that has been hammered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malleateDạng gốc (base form)
  2. more malleateSo sánh hơn (comparative)
  3. most malleateSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dùng búa đập thành hình
  1. To beat into shape with a hammer.

Ví dụ

  • , . , , , , , , .

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

malleus-ate

động từ
  1. mượn từ Medieval Latinmalleātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI