Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sở hữu hoặc trông giống như một xương búa, hoặc một cấu trúc khác có hình dạng giống như một cái búatính từPossessing or resembling a malleus, or another structure shaped like a hammer.
- Có bề mặt với các vết lõm tròn nông, giống như đồng đã được rèntính từHaving a surface with shallow round indentations, resembling copper that has been hammered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malleateDạng gốc (base form)
- more malleateSo sánh hơn (comparative)
- most malleateSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dùng búa đập thành hình
- To beat into shape with a hammer.
Ví dụ
- , . , , , , , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha