Nghĩa chính
- Xương búadanh từThe small hammer-shaped bone of the middle ear.
- Tripus (xương nhỏ ở cá cypriniform)danh từThe tripus (ossicle in cypriniform fishes).
- Một trong những cấu trúc canxi kết hợp trong mastax của luân trùngdanh từOne of the paired calcareous structures within the mastax of rotifers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- malleusDạng gốc (base form)
- mallei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmalleus“hammer, mallet”
Cùng gốc (doublet)maul
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xương búa