martillo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/maɾˈtiʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái búadanh từhammer (a tool with a heavy head and a handle used for pounding)
- Xương búadanh từmalleus
- Nhà đấu giádanh từauction house
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của martillarđộng từfirst-person singular present indicative of martillar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- martilloDạng gốc (base form)
- martillosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golpear con el martillo | Đập bằng búa | |
| martillo de carpintero | Búa thợ mộc | |
| ave martillodanh từ | danh từ | Cây búa |
| hoz y martillodanh từ | danh từ | Búa và liềm |
| martillo de aguadanh từ | danh từ | Búa nước |
| dedo en martillodanh từ | danh từ | Ngón tay vồ |
| tiburón martillo | Cá mập đầu búa | |
| martillo pilón | Một công cụ đập cơ học trong đó một khối lượng nặng di chuyển theo chiều dọc; búa hơi nước hoặc điện |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tạ xích
- hammer
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc martilloNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Biểu tượng cộng sản là liềm và búa.
- .Chiếc búa đang ở đâu đó trong kho.
- .Chúng tôi đã mua một chiếc búa ở cửa hàng dụng cụ đó.