Hammer
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Người của câu lạc bộ bóng đá West Hamdanh từsomeone connected with West Ham Football Club, as a fan, player, coach etc.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HammerDạng gốc (base form)
- HammersSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- HammerawayMiệt mài làm việc
- HammerupLàm hại, đánh bại, đánh đập (ai đó)
- HammeroutThảo luận đạt được thỏa thuận
Cụm từ khác (phrase)hammer blowCú đánh bằng búapower hammerLoại búaunder the hammerBán theo hình thức đấu giáput the hammer downLái xe nhanh chóng; đạp gahammer-onKỹ thuật chơi nhạc cụ có dây được thực hiện (đặc biệt là trên guitar) bằng cách đưa mạnh ngón tay đang bấm phím xuống bàn phím phía sau phím đàn, khiến một nốt phát raair hammerChiếc búa chạy bằng khí nén