hammering
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự đập, sự gõdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of being beaten or hammered.
- Vết búa gõdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dented appearance on silverware, produced by successive blows of a hammer.
- Trận thua đậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy defeat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hammeringDạng gốc (base form)
- hammeringsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hammeringVí dụ
- , .Nghe tiếng gõ cửa dồn dập, tôi chạy xuống nhà để mở.
- 6-0 ' O'Neill's Villa dành phần lớn hiệp hai dạt biên và có một loạt phạt góc nhưng bất chấp sự phung phí, họ sẽ rất vui khi lật ngược trận thua đậm 6-0 phải nhận tại sân St James' Park vào tháng 8 sau sự ra đi của cựu HLV Martin O'Neill.
- đánh cho ai một trận nhừ tử