Dịch

hammering

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đập, sự gõdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of being beaten or hammered.
  2. Vết búa gõdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dented appearance on silverware, produced by successive blows of a hammer.
  3. Trận thua đậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy defeat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hammeringDạng gốc (base form)
  2. hammeringsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nghe tiếng gõ cửa dồn dập, tôi chạy xuống nhà để mở.
  • 6-0 ' O'Neill's Villa dành phần lớn hiệp hai dạt biên và có một loạt phạt góc nhưng bất chấp sự phung phí, họ sẽ rất vui khi lật ngược trận thua đậm 6-0 phải nhận tại sân St James' Park vào tháng 8 sau sự ra đi của cựu HLV Martin O'Neill.
  • đánh cho ai một trận nhừ tử

AI