hammersmith
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thợ làm búadanh từA maker of hammers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hammersmithDạng gốc (base form)
- hammersmithsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hammersmith & Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Tuyến tàu điện ngầm Luân Đôn chạy từ Hammersmith đến Barking qua Paddington và King's Cross |
| Hammersmith and Fulhamdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Luân Đôn thuộc Đại Luân Đôn, Anh |