Nghĩa chính
- Cái búatính từHaving been hit with a hammer or hammer-like object.
- Say mèm, say khướttính từvery drunk; inebriated.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hammerđộng từsimple past and past participle of hammer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hammeredDạng gốc (base form)
- more hammeredSo sánh hơn (comparative)
- most hammeredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the nail that sticks out gets hammered downcụm từ | cụm từ | Những người quá khác biệt hoặc dễ thấy sẽ bị người khác chỉ trích hoặc chê bai |
| hammered dulcimerdanh từ | danh từ | Loại đàn dulcimer có dây kim loại được căng trên một bảng âm thanh hình thang có hai cầu nối, một âm trầm và một âm bổng, đặt trên giá đỡ và chơi bằng những chiếc búa nhỏ giống như vồ |
| hammered and sickledtính từ | tính từ | Bị chuyển đổi hoặc bị ép buộc theo chủ nghĩa cộng sản |
| hammered dulcimeristdanh từ | danh từ | Someone who plays the hammered dulcimer.chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc hammeredNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ‘, , .’Ừ, xin lỗi vì chuyện đó, tôi đã say khướt.
- .Ngu si hưởng thái bình.
- .Tôi nghĩ Tom đang say khướt.