Dịch

hammer out

động từ (verb)
UK/ˌhamə ˈawt/US/ˌhæmɚ ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thảo luận đạt được thỏa thuậnđộng từngoại động từ (transitive)To flatten and shape (metal) by hammering.
  2. Tạo ra (cái gì đó) bằng cách đập vào kim loại; sửa chữa (thứ gì đó làm bằng kim loại bị cong hoặc móp) bằng cách dùng búađộng từngoại động từ (transitive)To create (something) by hammering metal; to repair (something made of metal that has become bent or dented) by hammering.
  3. Loại bỏ (thứ gì đó đặt chặt) bằng búađộng từngoại động từ (transitive)To remove (something tightly in place) by hammering.
  4. Tạo ra (âm thanh hoặc tín hiệu) bằng cách gõ búađộng từngoại động từ (transitive)To produce (a sound or signal) by hammering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hammer outNguyên thể (infinitive)
  2. hammers outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hammered outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hammering outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hammer out a new schemecụm từNghĩ ra một kế hoạch mới

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Gõ (cái gì đó) trên bàn phím
  1. ngoại động từ (transitive)To type (something) on a keyboard.

Ví dụ

  • , / .
  • .
  • wouldn’t .

AI