Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thảo luận đạt được thỏa thuậnđộng từngoại động từ (transitive)To flatten and shape (metal) by hammering.
- Tạo ra (cái gì đó) bằng cách đập vào kim loại; sửa chữa (thứ gì đó làm bằng kim loại bị cong hoặc móp) bằng cách dùng búađộng từngoại động từ (transitive)To create (something) by hammering metal; to repair (something made of metal that has become bent or dented) by hammering.
- Loại bỏ (thứ gì đó đặt chặt) bằng búađộng từngoại động từ (transitive)To remove (something tightly in place) by hammering.
- Tạo ra (âm thanh hoặc tín hiệu) bằng cách gõ búađộng từngoại động từ (transitive)To produce (a sound or signal) by hammering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hammer outNguyên thể (infinitive)
- hammers outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hammered outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hammering outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hammer out a new schemecụm từ | cụm từ | Nghĩ ra một kế hoạch mới |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Gõ (cái gì đó) trên bàn phím
- ngoại động từ (transitive)To type (something) on a keyboard.
Ví dụ
- , / .
- .
- wouldn’t .