Dịch

tripus

danh từ (noun)
/ˈtɹaɪpəs/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xương nhỏ Weberian sau cùng của bộ máy Weberian, chạm vào thành trước của bong bóng và được nối với nhau bằng một dây chằng dày đặc, thon dài với lớp gian giữadanh từThe hindmost Weberian ossicle of the Weberian apparatus, touching the anterior wall of the swimbladder and connected by a dense, elongate ligament to the intercalarium.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tripusDạng gốc (base form)
  2. tripodes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chiếc bình (thường là một cái nồi hoặc cái vạc) đặt trên ba chân
  1. Chiếc bình (thường là một cái nồi hoặc cái vạc) đặt trên ba chân, thường được dùng làm vật trang trí, giải thưởng hoặc làm lễ vật tại đền thờ cho một vị thần hoặc nhà tiên tri; thường cụ thể là chiếc bình mà nữ tu sĩ ngồi để truyền những lời tiên tri của mình tại đền thờ Apollo ở Delphi; chân máyA vessel (usually a pot or cauldron) resting on three legs, often given as an ornament, a prize, or as an offering at a shrine to a god or oracle; often specifically, that such vessel upon which the priestess sat to deliver her oracles at the shrine to Apollo at Delphi; tripod.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtripūs
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτρίπουςtrípous

Cùng gốc (doublet)tripodtriposteapoy

AI