Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các kỳ thi cuối cùng để lấy bằng cử nhân danh dựdanh từAny of the final examinations for a BA honours degree.
- Danh sách các thí sinh thành công trong kỳ thi như vậydanh từThe list of successful candidates in such an examination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triposDạng gốc (base form)
- triposesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cấu trúc ba chân
- Cấu trúc ba chân; một cái giá ba chânA three-legged structure; a tripod.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổτρίπουςtrípous“triple-footed”
Ví dụ
- .
- , : / Lawrels, : / .