Dịch

tripos

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các kỳ thi cuối cùng để lấy bằng cử nhân danh dựdanh từAny of the final examinations for a BA honours degree.
  2. Danh sách các thí sinh thành công trong kỳ thi như vậydanh từThe list of successful candidates in such an examination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triposDạng gốc (base form)
  2. triposesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cấu trúc ba chân
  1. Cấu trúc ba chân; một cái giá ba chânA three-legged structure; a tripod.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτρίπουςtrípous“triple-footed”

Ví dụ

  • .
  • , : / Lawrels, : / .

AI