Dịch

maul

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Búa tạ, vồ, búa bổ củidanh từA heavy long-handled hammer, used for splitting logs by driving a wedge into them, or in combat.
  2. Thế giằng bóng maul, pha mauldanh từA situation where the player carrying the ball, who must be on his feet, is held by one or more opponents, and one or more of the ball carrier's team mates bind onto the ball carrier.
  3. Quả cọ washingtoniadanh từThe fruit of the Washingtonia species.
  4. Vần vò, xô đẩy thô bạođộng từTo handle someone or something in a rough way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maulNguyên thể (infinitive)
  2. maulsSố nhiều (plural)
  3. mauledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. maulingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • maul sbvồ lấy và cắn xé ai
  • maul sb/sthvồ lấy/vò nát ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

maul oakdanh từCây sồi hẻm núi, Quercus chrysolepis
driving mauldanh từMột chiến thuật tấn công trong đó người vận chuyển bóng bị đối thủ giữ lại và các đồng đội bám vào họ để tạo thành một phalanx di chuyển, đẩy bóng, thường bắt đầu từ một đội hình gần đường thử

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Vồ xé
  1. Vồ xé, cắn xé, tấn công dữ dộiTo savage; to cause serious physical wounds.

Ví dụ

  • .Con gấu đã vồ xé anh ta một cách khủng khiếp.
  • , .Bộ phim mới nhất của anh em nhà Cohen bị báo chí chỉ trích gay gắt, đã vậy còn là một thất bại thảm hại về doanh thu phòng vé.
  • 28 , , ! / , !Chàng gấu 28 tuổi to lớn, vạm vỡ, râu ria đang tìm kiếm những chú gấu khác để vần vò mình! Có lông mặt/cơ thể và có học thức là điểm cộng!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vồ xé
Chỉ trích gay gắt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimalle“mace, maul”
  2. từ tiếng Anglo-Normanmail
  3. từ tiếng Pháp cổmail

Cùng gốc (doublet)malleus

AI