Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Búa gỗ, búa cao sudanh từA type of hammer with a larger-than-usual head made of wood, rubber or similar non-iron material, used by woodworkers for driving a tool, such as a chisel. A kind of maul.
- Vũ khí dạng búadanh từA weapon resembling the tool, but typically much larger.
- Dùi gõ nhạc cụdanh từA small hammer-like tool used for playing certain musical instruments.
- Đập bằng búađộng từngoại động từ (transitive)To beat or strike with, or as if with, a mallet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mallet toedanh từ | danh từ | Ngón chân búa khi nó ảnh hưởng đến khớp ngón chân xa bàn chân nhất |
| Curry Malletdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST3221) |
| mallet poisondanh từ | danh từ | Cây Gastrolobium densifolium |
| mallet fingerdanh từ | danh từ | Ngón tay bị chấn thương gân duỗi ở khớp xa nhất, thường do đầu ngón tay bị uốn cong quá mức |
| croquet malletdanh từ | danh từ | Vồ gỗ dùng trong môn bóng vồ để đánh bóng |
| serving malletdanh từ | danh từ | Miếng gỗ có một mặt có rãnh để vừa với độ lồi của sợi dây |
| Shepton Malletdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST6143) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dùi đánh croquet
- A light beetle with a long handle used in playing croquet.
Họ từ (word family)
cùng gốc malletNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimaylet
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi dùng búa gỗ đóng cọc lều xuống đất.
- […] .…và khi một vài quân nổi dậy chạy vào để bắt giữ, cô ấy đã dùng súng trường đập họ.
- ?Bạn có thể gửi nó bằng búa gỗ không?