Dịch

mallet

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Búa gỗ, búa cao sudanh từA type of hammer with a larger-than-usual head made of wood, rubber or similar non-iron material, used by woodworkers for driving a tool, such as a chisel. A kind of maul.
  2. Vũ khí dạng búadanh từA weapon resembling the tool, but typically much larger.
  3. Dùi gõ nhạc cụdanh từA small hammer-like tool used for playing certain musical instruments.
  4. Đập bằng búađộng từngoại động từ (transitive)To beat or strike with, or as if with, a mallet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malletNguyên thể (infinitive)
  2. malletsSố nhiều (plural)
  3. malletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. malletingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mallet toedanh từNgón chân búa khi nó ảnh hưởng đến khớp ngón chân xa bàn chân nhất
Curry Malletdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST3221)
mallet poisondanh từCây Gastrolobium densifolium
mallet fingerdanh từNgón tay bị chấn thương gân duỗi ở khớp xa nhất, thường do đầu ngón tay bị uốn cong quá mức
croquet malletdanh từVồ gỗ dùng trong môn bóng vồ để đánh bóng
serving malletdanh từMiếng gỗ có một mặt có rãnh để vừa với độ lồi của sợi dây
Shepton Malletdanh từ riêngThị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST6143)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dùi đánh croquet
  1. A light beetle with a long handle used in playing croquet.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimaylet

Ví dụ

  • .Chúng tôi dùng búa gỗ đóng cọc lều xuống đất.
  • […] .…và khi một vài quân nổi dậy chạy vào để bắt giữ, cô ấy đã dùng súng trường đập họ.
  • ?Bạn có thể gửi nó bằng búa gỗ không?

AI