maza
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmaθa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chùy, dùi cuidanh từmace, club (weapon)
- Gậy polodanh từmallet (in polo)
- Cán cơ, chuôi cơdanh từhandle (of a billiards or snooker cue)
- Đánh bơđộng từinflection of mazar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Dùi trống
- drumstick (for playing drums)
Ví dụ
- , .Họ phá bỏ tường cung điện bằng cối xay, búa và búa sắt.