Dịch

mace

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cái chùydanh từA heavy fighting club.
  2. Chùy nghi lễdanh từA ceremonial form of this weapon.
  3. Gậy chỉ huy ban nhạcdanh từA long baton used by some drum majors to keep time and lead a marching band. If this baton is referred to as a mace, by convention it has a ceremonial often decorative head, which, if of metal, usually is hollow and sometimes intricately worked.
  4. Đánh bằng chùyđộng từTo hit someone or something with a mace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maceNguyên thể (infinitive)
  2. macesSố nhiều (plural)
  3. macedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. macingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mace headdanh từQuả bóng cùn hoặc vật trang trí trên đầu chùy, thường được làm bằng kim loại
mace-bearerdanh từNgười cầm quyền trượng (quan cao cấp)
sergeant at macedanh từQuan chức điều hành cấp thấp mang chùy như một huy hiệu chức vụ

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Viên chức cầm chùy
  1. An officer who carries a mace as a token of authority.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimace
  2. từ tiếng Pháp cổmace
  3. từ tiếng Latinh bình dânmatia
danh từ
  1. từ tiếng Latinhmacir

Cùng gốc (doublet)macir

Ví dụ

  • , , , , , .Chùy là một loại vũ khí cổ, trước đây được kỵ binh các nước sử dụng nhiều, và cả các giáo sĩ, những người do đặc quyền của họ, thường ra trận, nhưng bị giáo luật cấm sử dụng kiếm.
  • ; ' , , , , , , Ta là vị vua tìm thấy ngươi; và ta biết Đó không phải là dầu thơm, vương trượng và quả cầu, Thanh kiếm, cây chùy, vương miện đế quốc, Chiếc áo choàng dệt bằng vàng và ngọc trai
  • , . : , , , .Bên trái là Hạ viện cùng với Chủ tịch Hạ viện, đi kèm với cây chùy nghi lễ. Cánh cửa phía nam mở ra: và Hoàng tử và Công chúa xứ Orange, sánh bước bên nhau, bước vào và ngồi vào vị trí dưới tán che của nhà nước.

AI