maceration
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự giầm, sự hành xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of macerating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- macerationDạng gốc (base form)
- macerationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmācerātiō
Ví dụ
- […] […] .
Họ từ (word family)
cùng gốc maceration- macerateLàm mềm (thứ gì đó) hoặc tách nó thành từng mảnh bằng cách ngâm nó trong chất lỏng đã đun nóng hoặc không đun nóngđộng từ, danh từ
- macerativeVõ vàngtính từ
- cryomacerationKỹ thuật sản xuất rượu vang trong đó nho nghiền được giữ ở nhiệt độ dưới 0 nhằm làm suy yếu cấu trúc tế bào trong vỏ nho thông qua các tinh thể băng. Điều này được thực hiện trước khi lên men để cho phép chiết xuất hợp chất quan trọng hơn dẫn đến tăng tính ổn định và phát triển hương vịdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha