chee
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị đo lường cổ của Trung Quốcdanh từSynonym of mace (“old Chinese unit of weight”).
- Con báo săndanh từA cheetah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheeDạng gốc (base form)
- cheesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ah Cheedanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Trung Quốc |
| muah cheedanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ truyền thống được làm từ gạo nếp, thường được trộn với đậu phộng giã nhuyễn và đường |
| chee cheedanh từ | danh từ | Vú, ngực |
| attap cheedanh từ | danh từ | Hạt của cây dừa nước, được sử dụng trong món tráng miệng, v.v |
| chee cheesdanh từ | danh từ | Vú, vú. số nhiều của chee chee |
| chao chee byethán từ | thán từ | Biểu hiện của sự khinh thường hoặc thất vọng |
| chee cheong fundanh từ | danh từ | Biến thể của cheong fun, trong đó mì được cuộn chặt, đơn giản và không có nhân |
| kan ni na bu chao chee byethán từ | thán từ | Biểu hiện cực độ của sự tức giận hoặc thất vọng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cheeNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ cheetah