Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chee cheong fun
danh từ
(noun)
[- ˈ
t
͡
ʃ
ʰɔ
ŋ
˨˩ -]
Nghĩa chính
1
Biến thể của cheong fun, trong đó mì được cuộn chặt, đơn giản và không có nhân
danh từ
A variant of cheong fun where the noodle is tightly rolled, plain and without filling.
Ví dụ
The
air
was
filled
with
the
“
tock
tock
”
of
the
mee
seller
and
the
distinctive
cries
of
hawkers
selling
meatball
soup
,
wanton
mee
,
mee
hoon
,
chee
cheong
fun
,
char
kway
teow
,
yong
tau
fu
,
rice
porridge
,
herbal
teas
,
red
bean
soup
,
pau
and
dim
sum
,
and
so
on
in
endless
variety
.
AI
1
Biến thể của cheong fun
1
Biến thể của cheong fun
1
Biến thể của cheong fun