Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Mádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The soft skin on each side of the face, below the eyes; the outer surface of the sides of the oral cavity.
- Vùng hông dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The lower part of the buttocks that is often exposed beneath very brief underwear, swimwear, or extremely short shorts.
- Táo tợndanh từkhông đếm được (uncountable)Impudence.
- Cư xử táo tợnđộng từTo be impudent towards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cheek sbláo/nhâng nháo với ai
Cụm động từ (phrasal verb)
- cheekupCó hành động thiếu tôn trọng đối với (ai đó)
- cheekup toCó hành động thiếu tôn trọng đối với (ai đó)
Cụm từ khác (phrase)cheek pouchTúi mácheek to cheekMá kề máturn the other cheekChấp nhận hình phạt hoặc thương tích mà không trả thùtongue-in-cheekKhông có ý định nghiêm túc; hài hước hoặc hài hướcbutt cheekCái môngfree cheekBộ phận của mũi ngựa có thiết kế vòng lỏng, trong đó các vòng gắn vào ống ngậm không cố định mà có thể di chuyển tự do và trượt qua các đầu ống ngậm
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Mặt bên trilobite
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the genae, flat areas on the sides of a trilobite's cephalon.
Ví dụ
- , / Bassanio's : / ; / / . , !— […]Có một số nội dung tinh tế trong cùng tờ giấy ấy, kẻ đó lấy màu sắc khỏi má của Bassanio; một người bạn thân đã chết; nếu không không có gì trên thế giới có thể làm thay đổi đến mức độ của bất kỳ người đàn ông kiên định nào. Thật tệ hại hơn nữa!
- You’ve , !Bạn thật táo bạo, dám hỏi tôi tiền
- các má của kìm
Họ từ (word family)
cùng gốc cheekNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicheeke
- từ tiếng Anh cổċēce
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kākā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- caraTiếng Tây Ban Nhatương đương