Dịch

cheek

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The soft skin on each side of the face, below the eyes; the outer surface of the sides of the oral cavity.
  2. Vùng hông dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The lower part of the buttocks that is often exposed beneath very brief underwear, swimwear, or extremely short shorts.
  3. Táo tợndanh từkhông đếm được (uncountable)Impudence.
  4. Cư xử táo tợnđộng từTo be impudent towards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheekNguyên thể (infinitive)
  2. cheeksSố nhiều (plural)
  3. cheekedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheekingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cheek sbláo/nhâng nháo với ai

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Mặt bên trilobite
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the genae, flat areas on the sides of a trilobite's cephalon.

Ví dụ

  • , / Bassanio's : / ; / / . , !— […]Có một số nội dung tinh tế trong cùng tờ giấy ấy, kẻ đó lấy màu sắc khỏi má của Bassanio; một người bạn thân đã chết; nếu không không có gì trên thế giới có thể làm thay đổi đến mức độ của bất kỳ người đàn ông kiên định nào. Thật tệ hại hơn nữa!
  • You’ve , !Bạn thật táo bạo, dám hỏi tôi tiền
  • các má của kìm

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicheeke
  2. từ tiếng Anh cổċēce
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kākā

AI