Nghĩa chính
- Tính cách ngạo mạn, không thể hiện sự tôn trọng đúng mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being impudent, not showing due respect.
- Ngôn ngữ, hành vi hoặc hành vi vô lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Impudent language, conduct or behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impudenceDạng gốc (base form)
- impudencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiimpudence
- từ tiếng Latinhimpudentia