insolence
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự hỗn láo, sự xấc xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Contemptible, ill-mannered conduct; insulting: arrogant, bold behaviour or attitude.
- Sự sỉ nhục, lời xấc xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Insolent conduct or treatment; insult.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insolenceDạng gốc (base form)
- insolencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dumb insolencedanh từ | danh từ | Tội từ chối trả lời câu hỏi của viên chức |
| his answer trenched upon insolencecụm từ | cụm từ | Câu trả lời của hắn ta gần như là hỗn xược |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính mới lạ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tính mới lạ, sự khác thườngThe quality of being unusual or novel.
Ví dụ
- , , , : , , , .Cô ta ở đó, làm những điều thô lỗ, và nói những lời thô lỗ hơn thế, mà mọi người đều chịu đựng với thái độ nhã nhặn nhất trên đời: hồi đó cũng như bây giờ, thật hoàn toàn đáng kinh ngạc khi công chúng nói chung lại có thể chịu đựng được thái độ xấc xược, miễn là sự xấc xược đó đi kèm với địa vị và sự giàu có.
- / / fild / .Sự xuất sắc tuyệt vời của nàng / Đưa tôi lên khỏi mức sức lực của mình / Rằng bị lấp đầy bởi sự xấc xược cuồng nộ / Tôi cảm thấy bản thân mình như kẻ lạc hồn trong tâm tưởng.
- ... , , ...chúng tôi buộc phải khẳng định rằng chúng tôi chưa từng nghe thấy trong các bài phát biểu công khai hay cuộc trò chuyện riêng tư nào của ông ấy, bất kỳ điều gì có xu hướng kích động nổi loạn, hay cách nào đó lăng mạ chính phủ
Họ từ (word family)
cùng gốc insolenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiinsolence
- từ tiếng Latinhīnsolentia
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- attitudeđồng nghĩasự xấc xược, hỗn láo mang tính trang trọng hơn