Dịch

insolency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính xấc xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being insolent.
  2. Hành động xấc xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of insolence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insolencyDạng gốc (base form)
  2. insolenciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhīnsolentia

AI