insolency
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính xấc xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being insolent.
- Hành động xấc xượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of insolence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insolencyDạng gốc (base form)
- insolenciesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhīnsolentia