Dịch

attitude

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thái độ, quan điểm, tâm thếdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settled way of thinking or feeling about someone or something.
  2. tư thế, dáng điệu, điệu bộdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position of the body or way of carrying oneself.
  3. thái độ xấc xược, hành vi khó chịudanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unpleasant, uncooperative, or disrespectful behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attitudeNguyên thể (infinitive)
  2. attitudesSố nhiều (plural)
  3. attitudedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. attitudingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attitude towards sb/sththái độ đối với ai/cái gìThese societies have to change their attitudes towards women.Những xã hội này phải thay đổi thái độ của họ đối với phụ nữ.
  • attitude to sb/sththái độ đối với ai/cái gìchanges in public attitudes to marriagenhững thay đổi trong thái độ của công chúng đối với hôn nhân
  • attitude about sththái độ về cái gìsocial attitudes about educationthái độ xã hội về giáo dục
  • attitude on sththái độ về cái gìchanging attitudes on issues such as mental healththái độ đang thay đổi về các vấn đề như sức khỏe tâm thần
  • with attitudevới thái độa band with attitudemột ban nhạc với thái độ
  • in an attitude of sthtrong tư thế cái gìHer hands were folded in an attitude of prayer.Đôi tay cô ấy xếp lại trong tư thế cầu nguyện.

Cụm từ (phrase)

attitude problemVấn đề thái độ
attitude towardsThái độ đối với
change one's attitudeThay đổi thái độ
negative attitudeThái độ tiêu cực
positive attitudeThái độ tích cực
strike an attitudeTạo dáng điệu không tự nhiên
pro-attitudedanh từCác thái độ ủng hộ điều gì đó, chẳng hạn như tán thành, ngưỡng mộ, thích, ưa thích, quý trọng
attitude checkdanh từSự phản ánh hoặc đánh giá về suy nghĩ, hành vi hoặc quan điểm của một người

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tư thế bay
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tư thế bay, góc chúc ngócThe orientation of a vehicle or other object relative to the horizon, direction of motion, other objects, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápattitude
  2. từ tiếng Ýattitudine“attitude, aptness”
  3. từ tiếng Latinh trung đạiaptitūdō“aptitude”

Cùng gốc (doublet)aptitude

Ví dụ

  • .Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
  • , ; , — , , — , .Cái đèn đặt trên bàn, Carrara tựa vào cuốn sách to lớn trước mặt; ngược lại, Beatrice ngồi đối diện, cúi xuống thêu dệt — đầu nhỏ, tóc dày đặc được sắp xếp tinh tế — dáng người thon thả, duyên dáng trong tư thế.
  • .Anh ấy không nhận bất kỳ thái độ nào từ ai.

AI