Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dáng điệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way a person holds and positions their body.
- Tình thế, hoàn cảnh, trạng tháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A situation or condition.
- Lập trường, quan điểm, thái độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's attitude or the social or political position one takes towards an issue or another person.
- Tạo dáng, làm dángđộng từnội động từ (intransitive)To put one's body into a posture or series of postures, especially hoping that one will be noticed and admired.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- posture (towards sb/sth)thái độ (đối với ai/cái gì)
- posture (as sth)tỏ vẻ (là cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| posture-makerdanh từ | danh từ | Diễn viên nhào lộn; người làm trò uốn mình, "người rắn" |
| posture collardanh từ | danh từ | Chiếc vòng cổ cứng đeo quanh cổ giúp hạn chế chuyển động của đầu và giúp giữ cho cằm được nâng cao và cổ được kéo dài |
| posture-masterdanh từ | danh từ | Huấn luyện viên thể dục mềm dẻo |
| posture correctiondanh từ | danh từ | Quy trình đa ngành, có mục tiêu nhằm khôi phục sự liên kết cơ xương tối ưu để chống lại lực hấp dẫn, giảm thiểu căng thẳng cho các cấu trúc giải phẫu và thúc đẩy tư thế cân bằng của cơ thể trong các hoạt động tĩnh và động |
| forward head posturedanh từ | danh từ | Tình trạng lệch tư thế trong đó đầu nằm quá xa về phía trước vai thay vì xếp chồng lên nhau theo chiều dọc trên cột sống |
| stretch-attend posturedanh từ | danh từ | Tư thế trong đó loài gặm nhấm kéo dài đầu và vai về phía trước trước khi rút chúng lại, được coi là dấu hiệu của sự lo lắng trong các cuộc thử nghiệm ngoài trời |
| threatening posture | Thái độ đe dọa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Vị trí
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vị trí, thế đứng, tình thếThe position of someone or something relative to another; position; situation.
Họ từ (word family)
cùng gốc postureNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiposture
- từ tiếng Ýpostura
- từ tiếng Latinhpositūra“position, situation”
Cùng gốc (doublet)positura
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Cứ như thể vị thần nào đó dẫn dắt chàng đã lẻn một cách âm thầm vào sức mạnh con người, và ban cho chàng dáng điệu duyên dáng.
- . .Chú Jim đứng sững vì kinh ngạc. Bộ não của ông không kịp thích nghi ngay với tình thế mới của sự vật.
- , , , . , […]Còn các hướng dẫn viên thì bị tước mất niềm vui trò chuyện, người này được bố trí đi đầu, còn người kia buộc phải khóa đuôi. Ở vị trí đó, họ đã đi lại nhiều giờ liền cho đến khi ra tới một con đường rộng rãi và quen thuộc [...]