Nghĩa chính
- Nét vẽ được thêm vào dấu chấm câu thời trung cổ; một dấu chấm câu được tạo bằng cách thêm một nét như vậydanh từA stroke added to a medieval punctus; a punctuation mark created by addition of such a stroke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- posituraDạng gốc (base form)
- positurae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạipositūra
Cùng gốc (doublet)posture
Ví dụ
- […]
- " ", .