postura
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/posˈtuɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Tư thế, vị trídanh từposition
- Tư thế, dángdanh từpose
- Lập trường, quan điểm, thái độdanh từposture, attitude
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- posturaDạng gốc (base form)
- posturasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cambiar de postura | Đổi lập trường | |
| mala postura | Sai tư thế | |
| mantener la postura | Giữ vững lập trường | |
| postura corporal | Tư thế cơ thể | |
| tomar una postura | Chọn lập trường | |
| postura de perritotrạng từ | trạng từ | Kiểu chó |
| postura del misionerodanh từ | danh từ | Vị trí truyền giáo |
| postura hostil | Lập trường thù địch |
Ví dụ
- .Các quan điểm chính trị của họ dường như không hề thay đổi.
- ¿ ?Có bằng chứng nào ủng hộ lập trường này không?
- , .Dù chuyện gì xảy ra, anh ấy cũng sẽ không thay đổi lập trường.