Dịch

postural

C2tính từ (adjective)
UK/ˈpɒstʃəɹəl/US/ˈpɑst͡ʃəɹəl/

Nghĩa chính

  1. Thuộc tư thế, liên quan tư thếtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to posture.
  2. Nằm, ở tư thế nằmtính từkhông so sánh (not comparable)Lying down.

Cụm từ (phrase)

Postural Integrationdanh từ riêngHình thức vật lý trị liệu toàn diện được phát triển vào những năm 1960 và nhằm mục đích thúc đẩy sự thay đổi và phát triển cá nhân
postural asphyxiaChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Cindy, anh ấy đã nằm xuống rồi.
  • .Bạn sẽ ngạc nhiên trước những gì việc tăng cường cơ lõi và các bài tập điều chỉnh tư thế có thể mang lại cho cơ thể bạn.
  • , ‘ apilado’ ' '.Nhấn mạnh đặc điểm nghiêng về tư thế của nó, thuật ngữ ‘tango apilado’ thường được dùng làm từ đồng nghĩa với ‘tango milonguero’.

AI