Dịch

nonattitude

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Niềm tin được tạo nên một cách đặc biệt bởi một người không thực sự có quan điểm về chủ đề nàydanh từA belief made up ad hoc by someone who does not actually have an opinion on the subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nonattitudeDạng gốc (base form)
  2. nonattitudesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI