Dịch

stance

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tư thế, thế đứngdanh từThe manner, pose, or posture in which one stands.
  2. Lập trường, quan điểmdanh từOne's opinion or point of view.
  3. Chỗ đứng, vị trí đứngdanh từA place to stand; a position, a site, a station.
  4. Đặt vào vị trí, nhốt vào chuồngđộng từngoại động từ (transitive)To place, to position, to station; (specifically) to put (cattle) into an enclosure or pen in preparation for sale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stanceNguyên thể (infinitive)
  2. stancesSố nhiều (plural)
  3. stancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stance (on sth)quan điểm (về việc gì)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Gờ đứng neo
  1. Gờ đứng neo, điểm tựa chânA foothold or ledge on which to set up a belay.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistaunce“place to stand; battle station; position; standing in society; circumstance, situation; stanchion”
  2. từ tiếng Pháp cổestance“predicament; situation; sojourn, stay”
  3. từ tiếng Ýstanza“room, standing place; stanza”

Cùng gốc (doublet)stanza

Ví dụ

  • fencer’s .Tư thế của kiếm thủ cho thấy anh ấy đã sẵn sàng bắt đầu.
  • don’t .Tôi không đồng ý với quan điểm của bạn về việc kiểm soát súng đạn.
  • / ' / ocean-rocks , / , "!" / ocean's .— […]Đoàn quân Anh đã đứng vững / Sáng hôm đó trước làn giáo mác tấn công / Như đá ngầm đại dương giữ vững vị trí, / Nhưng khi giọng người cất lên, "Tiến lên!" / Họ cuộn trào như ngọn triều biển cả.— […]

AI