Dịch

stanza

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khổ thơ, đoạn thơdanh từA unit of a poem, written or printed as a paragraph; equivalent to a verse.
  2. Phòng, ngăndanh từAn apartment or division in a building.
  3. Phần tử XMLdanh từAn XML element which acts as basic unit of meaning in XMPP.
  4. Đoạn cấu hìnhdanh từA section of a configuration file consisting of a related group of lines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stanzaDạng gốc (base form)
  2. stanzasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

each stanzaMỗi khổ thơ
final stanzaKhổ thơ cuối
first stanzaKhổ thơ đầu
Burns stanzadanh từLoại khổ thơ được sử dụng trong câu thơ Habbie tiêu chuẩn
Spenserian stanzadanh từĐoạn thơ gồm tám dòng thập âm tiết và một câu alexandrine, có ba vần: vần thứ nhất và vần thứ ba; thứ hai, thứ tư, thứ năm và thứ bảy; và thứ sáu, thứ tám và thứ chín (ABABBCBCC)
Monk's Tale stanzadanh từKhổ thơ tám dòng có vần điệu ABABBCBC

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đoạn phát sóng
  1. A segment; a portion of a broadcast devoted to a particular topic.

Ví dụ

  • : .Định nghĩa phần tử XML: Một phần tử XML là đơn vị cơ bản mang ý nghĩa trong XMPP.
  • .Dòng tương tự được lặp lại trong mỗi khổ thơ.
  • .Khổ thơ thứ ba là không cần thiết.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýstanza
  2. từ tiếng Latinh bình dân*stantia“standing, stopping-place”
  3. từ tiếng Latinhstans

Cùng gốc (doublet)stance

AI