stanza
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khổ thơ, đoạn thơdanh từA unit of a poem, written or printed as a paragraph; equivalent to a verse.
- Phòng, ngăndanh từAn apartment or division in a building.
- Phần tử XMLdanh từAn XML element which acts as basic unit of meaning in XMPP.
- Đoạn cấu hìnhdanh từA section of a configuration file consisting of a related group of lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stanzaDạng gốc (base form)
- stanzasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| each stanza | Mỗi khổ thơ | |
| final stanza | Khổ thơ cuối | |
| first stanza | Khổ thơ đầu | |
| Burns stanzadanh từ | danh từ | Loại khổ thơ được sử dụng trong câu thơ Habbie tiêu chuẩn |
| Spenserian stanzadanh từ | danh từ | Đoạn thơ gồm tám dòng thập âm tiết và một câu alexandrine, có ba vần: vần thứ nhất và vần thứ ba; thứ hai, thứ tư, thứ năm và thứ bảy; và thứ sáu, thứ tám và thứ chín (ABABBCBCC) |
| Monk's Tale stanzadanh từ | danh từ | Khổ thơ tám dòng có vần điệu ABABBCBC |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đoạn phát sóng
- A segment; a portion of a broadcast devoted to a particular topic.
Ví dụ
- : .Định nghĩa phần tử XML: Một phần tử XML là đơn vị cơ bản mang ý nghĩa trong XMPP.
- .Dòng tương tự được lặp lại trong mỗi khổ thơ.
- .Khổ thơ thứ ba là không cần thiết.
Họ từ (word family)
cùng gốc stanzaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýstanza
- từ tiếng Latinh bình dân*stantia“standing, stopping-place”
- từ tiếng Latinhstans
Cùng gốc (doublet)stance
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha