Dịch

strophe

danh từ (noun)
UK/ˈstɹəʊ.fi/nguồnUS/ˈstɹoʊ.fi/

Nghĩa chính

  1. Sự thay đổi trong câu thơ, như từ nhịp này sang nhịp khác, hoặc từ bên này sang bên kia của một dàn đồng cadanh từA turn in verse, as from one metrical foot to another, or from one side of a chorus to the other.
  2. Phần của bài ca ngợi mà dàn đồng ca hát khi di chuyển từ phải sang trái trên sân khấudanh từThe section of an ode that the chorus chants as it moves from right to left across the stage.
  3. Cặp khổ thơ có hình thức xen kẽ làm cơ sở cho cấu trúc của một bài thơ nhất địnhdanh từA pair of stanzas of alternating form on which the structure of a given poem is based.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stropheDạng gốc (base form)
  2. strophesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhstropha
  2. từ tiếng Hy Lạp cổστροφήstrophḗ“a turn, bend, twist”

AI