Dịch

ode

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thơ ca ngợidanh từA short poetical composition proper to be set to music or sung; a lyric poem; especially, now, a poem characterized by sustained noble sentiment and appropriate dignity of style.
  2. Chuồn chuồndanh từAn odonate; a dragonfly or damselfly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. odeDạng gốc (base form)
  2. odesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-odehậu tốCon đường, hành trình
Pindaric odedanh từThể loại thơ trữ tình hình thức có nguồn gốc từ Hy Lạp cổ đại, bao gồm một đoạn văn, một đoạn phản văn và một đoạn epode

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiode
  2. từ tiếng Latinh muộnōda
  3. từ tiếng Hy Lạp cổᾠδήōidḗ“song”

Cùng gốc (doublet)Aoede

Ví dụ

  • viết một bài thơ ca ngợi ai đó
  • , .Cuốn tiểu thuyết này là một cuộc khám phá đầy mê hoặc qua những thiên đường xanh của tình yêu thời thơ ấu và một hiện tại đau thương, gợi lên những hương thơm tinh tế nhất của phương Đông và soạn nên một bài ca ngợi đáng kinh ngạc về sức sống của ngôn từ.
  • Beethoven's .Ode to Joy của Beethoven là bài quốc ca chính thức của Liên minh Châu Âu.

AI