-ode
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con đường, hành trìnhhậu tốWay, path, travel.
- Con đường, phương tiện, phương pháp, hệ thốnghậu tốWay, means, method, system.
- Điện cực, vật dẫn điện dùng để tiếp xúc với phần phi kim loại của mạch điệnhậu tốElectrode, electrical conductor used to make contact with a non-metallic part of a circuit.
- Đặc trưng bởihậu tốCharacterized by.
2 nghĩa khác
Hậu tố 2
Biểu thị sự phong phú
- Denoting abundance.
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổὁδός“road, path, way, journey, travel, means, method, system”
hậu tố
- từ tiếng Hy Lạp cổ-ώδης-ṓdēs“form, likeness”