Dịch

-ode

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con đường, hành trìnhhậu tốWay, path, travel.
  2. Con đường, phương tiện, phương pháp, hệ thốnghậu tốWay, means, method, system.
  3. Điện cực, vật dẫn điện dùng để tiếp xúc với phần phi kim loại của mạch điệnhậu tốElectrode, electrical conductor used to make contact with a non-metallic part of a circuit.
  4. Đặc trưng bởihậu tốCharacterized by.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

2 nghĩa khác

Hậu tố 2
Biểu thị sự phong phú
  1. Denoting abundance.

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὁδός“road, path, way, journey, travel, means, method, system”
hậu tố
  1. từ tiếng Hy Lạp cổ-ώδης-ṓdēs“form, likeness”

AI