Dịch

hodo-

tiền tố (prefix)
UK/ˌhɒdə(ʊ)/US/ˌhɑdə/

Nghĩa chính

  1. Đường; con đường; du lịchtiền tốRoad; path; travel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

hod--o-

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὁδόςhodós“path, road, way; journey”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sed-“to sit”

AI