Dịch

odic

tính từ (adjective)
UK/ˈɒdɪk/US/ˈoʊdɪk/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến odetính từOf or pertaining to odes.
  2. Từ đồng nghĩa của odylic (“thuộc hoặc liên quan đến od hoặc odyle (“một lực giả định hoặc sức mạnh tự nhiên, giờ đã được chứng minh là không tồn tại, được Carl Reichenbach và những người khác cho là có sẵn trong một số người và tạo ra các hiện tượng như từ tính động vật và thôi miên, và được phát triển bởi nhiều tác nhân khác nhau, chẳng hạn như tác động hóa học hoặc quan trọng, nhiệt, ánh sáng, nam châm, v.v.”)”)tính từSynonym of odylic (“of or pertaining to the od or odyle (“a hypothetical force or natural power, now proved not to exist, which was supposed by Carl Reichenbach and others to inhere in certain people and produce phenomena such as animal magnetism and mesmerism, and to be developed by various agencies, as by chemical or vital action, heat, light, magnets, etc.”)”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. odicDạng gốc (base form)
  2. more odicSo sánh hơn (comparative)
  3. most odicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

ode-ic

tính từ

od-ic

Ví dụ

  • .
  • , , , , .
  • , poet's , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc odic

AI