Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lực od, năng lượng giả thuyếtdanh từđứng trước danh từ (attributive)A hypothetical force or natural power, which was supposed by Carl Reichenbach and others to inhere in certain people and produce phenomena such as animal magnetism and mesmerism, and to be developed by various agencies, as by chemical or vital action, heat, light, magnets, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- odDạng gốc (base form)
- odsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- OD (on sth)sốc thuốc (vì cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sag-oddanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Las Navas, Bắc Samar, Philippines |
| od's bobsthán từ | thán từ | Thể hiện sự ngạc nhiên, cảm xúc, v.v |
| od's niggersthán từ | thán từ | Tiếng kêu ngạc nhiên, tức giận, v.v |
| ods bodikinsthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chúa
- Chúa, Trời(Euphemistic form of) God.
Họ từ (word family)
cùng gốc odNguồn gốc (etymology)
Carl Reichenbach đặt ra
- mượn từ tiếng ĐứcOd