Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với oddanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of od (“a hypothetical force or natural power, now proved not to exist, which was supposed by Carl Reichenbach and others to inhere in certain people and produce phenomena such as animal magnetism and mesmerism, and to be developed by various agencies, as by chemical or vital action, heat, light, magnets, etc.”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổῡ̔́ληhū́lē“wood; material, matter, substance”
Họ từ (word family)
cùng gốc odyle- odyllicChưa có nghĩa
- odylistNgười tin vào chủ nghĩa odylismdanh từ
- odylicVề hoặc liên quan đến od hoặc odyle ("một lực giả định hoặc sức mạnh tự nhiên, hiện đã được chứng minh là không tồn tại, được Carl Reichenbach và những người khác cho là có sẵn trong một số người và tạo ra các hiện tượng như từ tính động vật và thuật thôi miên, và được phát triển bởi nhiều tác nhân khác nhau, chẳng hạn như tác động hóa học hoặc quan trọng, nhiệt, ánh sáng, nam châm, v.v.")tính từ
- odylismNiềm tin vào một sức mạnh quan trọng được gọi là od hoặc odyledanh từ