Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
odically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xét về lực giả định gọi là od
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of the hypothetical force called od.
Nguồn gốc
(etymology)
odic
+
-ally
AI
1
Xét về lực giả định gọi là od
1
Xét về lực giả định gọi là od
1
Xét về lực giả định gọi là od