Dịch

oden

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Món hầm Nhật Bảndanh từkhông đếm được (uncountable)A Japanese one pot winter dish, of varying ingredients.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhậtおでん

Ví dụ

  • – .Thời tiết mát mẻ hơn đồng nghĩa với việc các quầy konbini sẽ sớm phục vụ món oden nóng hổi – một loại món hầm Nhật Bản.
  • .Ngay cả oden nguội cũng khá ngon.

AI