oden
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Món hầm Nhật Bảndanh từkhông đếm được (uncountable)A Japanese one pot winter dish, of varying ingredients.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhậtおでん
Ví dụ
- – .Thời tiết mát mẻ hơn đồng nghĩa với việc các quầy konbini sẽ sớm phục vụ món oden nóng hổi – một loại món hầm Nhật Bản.
- .Ngay cả oden nguội cũng khá ngon.