- 1
Khiến (ai đó hoặc cái gì đó) có một thái độ hoặc tư thế; tạo dángđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone or something) to assume an attitude or pose; to pose, to posture.
- 2
Thể hiện hoặc thể hiện (điều gì đó) bằng cách thể hiện thái độ bị ảnh hưởng hoặc cường điệuđộng từngoại động từ (transitive)To give the appearance of, or make a show of, (something) by assuming an affected or exaggerated attitude.
- 3
Có một thái độ hoặc tư thế, đặc biệt là thái độ bị ảnh hưởng, cường điệu hoặc không tự nhiên; tạo tư thế; Ngoài ra, còn phải thực hành quá mức việc áp dụng các thái độ hoặc tư thếđộng từnội động từ (intransitive)To assume an attitude or pose, especially one which is affected, exaggerated, or unnatural; to posture, to posturize; also, to excessively practise adopting attitudes or poses.
- 4
Sáng tạo nghệ thuật, nói hoặc viết theo cách có thái độ bị ảnh hưởng, cường điệu hoặc không tự nhiênđộng từnội động từ (intransitive)To create art, speak, or write in a manner which assumes affected, exaggerated, or unnatural attitudes.