Dịch

trim

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Tỉa, cắtđộng từngoại động từ (transitive)To reduce slightly; to cut; especially, to remove excess.
  2. Đường viền trang trí, dải viềndanh từkhông đếm được (uncountable)Decoration; especially, decoration placed along edges or borders.
  3. Thon gọn, khỏe khoắntính từPhysically fit.
  4. Ngăn nắp, đâu vào đấytrạng từkhông so sánh (not comparable)In good order; properly managed or maintained.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trimNguyên thể (infinitive)
  2. trimsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. trimmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trimmingPhân từ I (present participle)
  5. trimmerSo sánh hơn (comparative)
  6. trimmestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trim sthtỉa cái gì, xén cái gì
  • trim sth (off sth)lọc bỏ cái gì (khỏi cái gì), tỉa bỏ cái gì (khỏi cái gì)Trim any excess fat off the meat.Hãy lọc bỏ hết mỡ thừa ra khỏi thịt.
  • trim sth away/offtỉa bỏ cái gì, cắt bỏ cái gìTrim away the lower leaves.Hãy tỉa bỏ những lá bên dưới.
  • trim sth (with sth)trang trí cái gì (bằng cái gì)

26 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Trang trí
  1. ngoại động từ (transitive)Trang trí, tô điểmTo decorate or adorn; especially of a Christmas tree.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tỉa
Trang trí
Dọn dẹp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrimen
  2. từ tiếng Anh cổtrymman“to make firm; strengthen”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*trummjan

Ví dụ

  • .Anh ấy đã tỉa râu trước cuộc phỏng vấn.
  • .Một tòa nhà mục nát mới được trang hoàng lại.
  • , .Thuyền trưởng bắt chúng tôi điều chỉnh lại tải trọng của thuyền, và chúng tôi đã giữ cho thuyền thăng bằng hơn một chút.

AI