Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- Tỉa, cắtđộng từngoại động từ (transitive)To reduce slightly; to cut; especially, to remove excess.
- Đường viền trang trí, dải viềndanh từkhông đếm được (uncountable)Decoration; especially, decoration placed along edges or borders.
- Thon gọn, khỏe khoắntính từPhysically fit.
- Ngăn nắp, đâu vào đấytrạng từkhông so sánh (not comparable)In good order; properly managed or maintained.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trim sthtỉa cái gì, xén cái gì
- trim sth (off sth)lọc bỏ cái gì (khỏi cái gì), tỉa bỏ cái gì (khỏi cái gì)Trim any excess fat off the meat.Hãy lọc bỏ hết mỡ thừa ra khỏi thịt.
- trim sth away/offtỉa bỏ cái gì, cắt bỏ cái gìTrim away the lower leaves.Hãy tỉa bỏ những lá bên dưới.
- trim sth (with sth)trang trí cái gì (bằng cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)in good trimKhỏe mạnh, phong độ tốtkeep in trimGiữ vóc dáng thon gọntrim levelPhiên bản trang bị xetrim someone's hairTỉa tóc cho aitrim the fatCắt giảm lãng phítrim tabBề mặt điều khiển được đặt bên trong hoặc gắn vào một bề mặt điều khiển lớn hơn giúp cắt bớt để đạt được tư thế mong muốn mà không cần phải nhập liên tục vào các bề mặt điều khiển chính (ví dụ: cánh hoa thị và bánh lái)
26 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Trang trí
- ngoại động từ (transitive)Trang trí, tô điểmTo decorate or adorn; especially of a Christmas tree.
Xuất hiện ở từ khác
- borderđồng nghĩaVật liệu hoặc dải dùng để trang trí mép của một vật.
Họ từ (word family)
cùng gốc trimNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitrimen
- từ tiếng Anh cổtrymman“to make firm; strengthen”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*trummjan
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã tỉa râu trước cuộc phỏng vấn.
- .Một tòa nhà mục nát mới được trang hoàng lại.
- , .Thuyền trưởng bắt chúng tôi điều chỉnh lại tải trọng của thuyền, và chúng tôi đã giữ cho thuyền thăng bằng hơn một chút.