trimly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cách gọn gàng; gọn gàng, khéo léotrạng từIn a trim manner; neatly, smartly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trimlyDạng gốc (base form)
- more trimlySo sánh hơn (comparative)
- most trimlySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hiệu quả
- Hiệu quả, khéo léo, độc đáo, kỹ lưỡng, hợp lý, tốtEffectively, handily, nicely, thoroughly, soundly, well.
Ví dụ
- […] , , , .