Dịch

trimly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cách gọn gàng; gọn gàng, khéo léotrạng từIn a trim manner; neatly, smartly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trimlyDạng gốc (base form)
  2. more trimlySo sánh hơn (comparative)
  3. most trimlySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hiệu quả
  1. Hiệu quả, khéo léo, độc đáo, kỹ lưỡng, hợp lý, tốtEffectively, handily, nicely, thoroughly, soundly, well.

Ví dụ

  • […] , , , .

AI