Dịch

trimmer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người cắt tỉa, người trang trídanh từOne who trims, arranges, fits, or ornaments.
  2. Thiết bị cắt tỉadanh từA device used to trim.
  3. Thủy thủ chỉnh buồmdanh từA member of the crew who trims the sails.
  4. Kẻ ba phải, người dao độngdanh từSomeone who fluctuates between opposing factions, political parties etc., according to current interest, a flip-flopper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trimmerDạng gốc (base form)
  2. trimmersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beard trimmerdanh từDụng cụ chải chuốt bằng điện cầm tay được sử dụng để cắt tỉa và tạo kiểu tóc trên khuôn mặt mà không cần cạo hoàn toàn
hedge trimmerdanh từDụng cụ hoặc máy làm vườn dùng để cắt tỉa hàng rào
string trimmerdanh từDụng cụ làm vườn cầm tay, chạy bằng điện, sử dụng dây cước quay để cắt cỏ, v.v. mà không làm hỏng các đồ vật khác
nose trimmerdanh từThiết bị điện để cắt tỉa lông mũi
nail trimmerdanh từĐồng nghĩa với nail clippers
wing trimmerdanh từNgười vận hành bộ điều khiển cắt cánh buồm để cắt nó cho phù hợp với điều kiện gió
shrub trimmerdanh từĐồng nghĩa với hedge trimmer
sail trimmerChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Dầm đỡ
  1. Dầm đỡ, dầm phụA beam into which are framed the ends of headers in floor framing, as when a hole is to be left for stairs, or to avoid bringing joists near chimneys.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Máy cạo râu mới của tôi có đầu tỉa râu.
  • ? , . — — . ? , , , , , , .Bạn yêu điều gì nhất? Tôi yêu nhất là được sống. Tôi yêu thế giới tự nhiên, những con người biết quan tâm và sáng tạo, cùng những người tìm kiếm công lý và sự thật. Tôi khinh thường ai? Những kẻ cố chấp, phản động, tự cho mình là đúng, những kẻ cuồng tín, những kẻ ba phải, những kẻ bắt nạt và những kẻ thao túng.
  • .Tôi không nghĩ Tom sẽ thích nếu tôi dùng máy tỉa râu của anh ấy mà không xin phép.

AI