Dịch

trimming

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc cắt tỉa, sự xéndanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of someone who trims.
  2. Lần cắt tỉadanh từđếm được (countable)An instance of that act or process.
  3. Mẩu vụn thừadanh từđếm được (countable)Material that is removed by someone trimming something, as a piece of steak.
  4. Dải ren viềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ornamental accessory to a dress or other piece of clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trimmingDạng gốc (base form)
  2. trimmingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chrome trimmingViền crôm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đồ ăn kèm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đồ ăn kèm, phụ kiệnAn accessory or accompaniment.

Ví dụ

  • neighbour's .Tôi đã cắt tỉa đàng hoàng hàng rào cây của người hàng xóm lớn tuổi.
  • .Anh ấy cho con chó dưới bàn bếp những mẩu thịt thừa.
  • “ , , […].”Bà phải biết là tôi đã nhờ một người bạn thân của mình, cô Moffat, mua cho tôi một dải ren viền khi cô ấy đi Paris […].

AI