trimming
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Việc cắt tỉa, sự xéndanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of someone who trims.
- Lần cắt tỉadanh từđếm được (countable)An instance of that act or process.
- Mẩu vụn thừadanh từđếm được (countable)Material that is removed by someone trimming something, as a piece of steak.
- Dải ren viềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ornamental accessory to a dress or other piece of clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trimmingDạng gốc (base form)
- trimmingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chrome trimming | Viền crôm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đồ ăn kèm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đồ ăn kèm, phụ kiệnAn accessory or accompaniment.
Họ từ (word family)
cùng gốc trimmingVí dụ
- neighbour's .Tôi đã cắt tỉa đàng hoàng hàng rào cây của người hàng xóm lớn tuổi.
- .Anh ấy cho con chó dưới bàn bếp những mẩu thịt thừa.
- “ , , […].”Bà phải biết là tôi đã nhờ một người bạn thân của mình, cô Moffat, mua cho tôi một dải ren viền khi cô ấy đi Paris […].