Dịch

courage

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkʌ.ɹɪd͡ʒ/US/ˈkɝədʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lòng dũng cảm, sự can đảmdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being confident, not afraid or easily intimidated, but without being incautious or inconsiderate.
  2. Bản lĩnh, dũng khídanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to maintain one's will or intent despite either the experience of fear, frailty, or frustration; or the occurrence of adversity, difficulty, defeat or reversal; moral fortitude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. courageDạng gốc (base form)
  2. couragesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • courage to do sthlòng can đảm làm gìThey had the courage to stand up and fight for what they believed in.Họ có lòng can đảm đứng lên đấu tranh cho những gì họ tin tưởng.
  • courage in doing sthlòng can đảm khi làm gìI admire your courage in saying what you think.Tôi khâm phục lòng can đảm của bạn khi nói những gì bạn nghĩ.
  • with couragemột cách can đảmThey fought with courage, but were no match for the enemy.Họ đã chiến đấu một cách can đảm, nhưng không địch lại được kẻ thù.

Cụm từ (phrase)

give someone courageTiếp thêm can đảm cho ai
have the courageCó đủ can đảm
lose courageMất hết can đảm
moral courageSự can đảm về đạo đức
summon the courageLấy hết can đảm
take courageđộng từCần sự dũng cảm
Dutch couragedanh từSự dũng cảm nhờ rượu
liquid couragedanh từUống rượu để khơi dậy lòng can đảm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự can đảm
  1. không đếm được (uncountable)Sự can đảm, lòng dũng cảmThe ability to overcome one's fear, do or live things which one finds frightening.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng dũng cảm
Bản lĩnh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicorage
  2. từ tiếng Pháp cổcorage
  3. từ tiếng Latinh bình dân*corāticum

Ví dụ

  • .Cần rất nhiều lòng can đảm để thành công trong kinh doanh.
  • .Anh lấy hết can đảm để nói cho cô biết tình cảm của mình.
  • , . , .Bố muốn con thấy lòng dũng cảm thực sự là gì, thay vì nghĩ rằng dũng cảm là một gã cầm súng trong tay. Dũng cảm là khi con biết mình đã nắm chắc phần thua trước khi bắt đầu, nhưng con vẫn cứ bắt đầu và theo đuổi nó đến cùng bất kể điều gì xảy ra.

AI