Dịch

cardiac

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Liên quan đến timtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the heart.
  2. Liên quan đến đầu dạ dàytính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the cardia of the stomach; cardial (cardial is the usual adjective in this sense).
  3. Người bệnh timdanh từA person with heart disease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cardiacDạng gốc (base form)
  2. cardiacsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cardiac arrestdanh từNgừng tim, tim bò ngöøng ñaäp
cardiac muscledanh từCơ tim
cardiac patientBệnh nhân tim
cardiac boarddanh từTấm ván cứng đặt trên đó bệnh nhân được hồi sức tim phổi
cardiac outputdanh từThể tích máu tống ra từ tâm thất trái trong một đơn vị thời gian, thường là trong một phút
cardiac passiondanh từỢ nóng
cardiac syndrome Xdanh từĐau thắt ngực vi mạch
great cardiac veindanh từTĩnh mạch lớn chạy từ đỉnh tim đến đáy tâm thất

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Gây hưng phấn
  1. không so sánh (not comparable)Exciting action in the heart, through the medium of the stomach; cordial; stimulant.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

cardi--ac

  1. từ tiếng Pháp trung đạicardiaque
  2. từ tiếng Latinhcardiacus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκαρδιακόςkardiakós“relating to the heart”

Ví dụ

  • động mạch tim
  • .Anh ấy rơi vào ngừng tim
  • .Cô ấy bị rối loạn nhịp tim

AI