Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến timtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the heart.
- Liên quan đến đầu dạ dàytính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the cardia of the stomach; cardial (cardial is the usual adjective in this sense).
- Người bệnh timdanh từA person with heart disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cardiacDạng gốc (base form)
- cardiacsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cardiac arrestdanh từ | danh từ | Ngừng tim, tim bò ngöøng ñaäp |
| cardiac muscledanh từ | danh từ | Cơ tim |
| cardiac patient | Bệnh nhân tim | |
| cardiac boarddanh từ | danh từ | Tấm ván cứng đặt trên đó bệnh nhân được hồi sức tim phổi |
| cardiac outputdanh từ | danh từ | Thể tích máu tống ra từ tâm thất trái trong một đơn vị thời gian, thường là trong một phút |
| cardiac passiondanh từ | danh từ | Ợ nóng |
| cardiac syndrome Xdanh từ | danh từ | Đau thắt ngực vi mạch |
| great cardiac veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch lớn chạy từ đỉnh tim đến đáy tâm thất |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Gây hưng phấn
- không so sánh (not comparable)Exciting action in the heart, through the medium of the stomach; cordial; stimulant.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cardiacNguồn gốc (etymology)
cardi--ac
- từ tiếng Pháp trung đạicardiaque
- từ tiếng Latinhcardiacus
- từ tiếng Hy Lạp cổκαρδιακόςkardiakós“relating to the heart”
Ví dụ
- động mạch tim
- .Anh ấy rơi vào ngừng tim
- .Cô ấy bị rối loạn nhịp tim